| UBND QUẬN HẢI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Biểu mẫu 1 |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non năm học 2023-2024,
| Stt | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo |
| I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được | SK loại A: 87SK loại B: 0SDD: 1Thừa cân: 0Thấp còi: 2 | SK loại A: 241SK loại B: 1SDD: 3Thừa cân: 9Thấp còi: 2 |
| II | Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | -Trẻ đạt được 100% chỉ số về năng lực và hành vi phù hợp với độ tuổi nhà trẻ. | Trẻ đạt được 100% chỉ số về năng lực và hành vi phù hợp với độ tuổi mẫu giáo. |
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | Thực hiện chương trình GDMN của BGD&ĐT quy định. | Thực hiện chương trình GDMN của BGD&ĐT quy định. |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | Đảm bảo các điều kiện chăm sóc giáo dục theo quy định. | Đảm bảo các điều kiện chăm sóc giáo dục theo quy định. |
Thủ trưởng đơn vị Lương Thuý Quỳnh |
| UBND QUẬN HẢI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | |||||||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | |||||||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | |||||||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 328 | 15 | 20 | 46 | 67 | 103 | 72 |
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 4 | 0 | 0 | 2 | 2 | 0 | 0 |
| 3 | Số trẻ thừa cân béo phì | 14 | 0 | 0 | 0 | 0 | 5 | 4 |
| 4 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 322 | 15 | 18 | 48 | 69 | 103 | 72 |
| 5 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 4 | 0 | 2 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 346 | 16 | 20 | 54 | 72 | 108 | 76 |
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 90 | 16 | 20 | 54 | |||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 256 | 72 | 108 | 76 | |||
Hải Châu, ngày 20 tháng 09 năm 2023
Thủ trưởng đơn vị
Lương Thuý Quỳnh
| UBND QUẬN HẢI CHÂU TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Nhà trẻ | Mẫu giáo |
| I | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt được. | – Tổng số trẻ: 90 – Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi. Có 98% trẻ đạt ở kênh bình thường, phấn đấu trẻ suy dinh dưỡng dưới mức 3% – Trẻ đạt được các mục tiêu giáo dục đề ra đối với lứa tuổi NT 6- 36 tháng tuổi. | – Tổng số trẻ: 256 – Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi. Có 98.7% trẻ đạt ở kênh bình thường, phấn đấu trẻ suy dinh dưỡng dưới mức 3% – Trẻ đạt được các mục tiêu giáo dục đề ra đối với trẻ lứa tuổi Mẫu giáo. |
| II | Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | Thực hiện theo chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; Chương trình phát triển của nhà trường * Phát triển thể chất: Phát triển vận động: – Thực hiện động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. – Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu. – Phối hợp khéo léo cử động của bàn tay, ngón tay. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: – Có một số nền nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt – Thực hiện một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe. – Nhận biết và tránh một số nguy cơ không an toàn. * Phát triển nhận thức: – Khám phá thế giới xung quanh bằng các giác quan . – Thể hiện sự hiểu biết về các sự vật, hiện tượng gần gũi . * Phát triển ngôn ngữ: – Nghe hiểu lời nói. – Nghe, nhắc lại các âm, các tiếng và các câu. – Sử dụng ngôn ngữ để giao tiếp. * Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ: – Mạnh dạn giao tiếp với những người gần gũi. – Biểu lộ sự nhận thức về bản thân. – Nhận biết và biểu lộ cảm xúc với con người và sự vật gần gũi. -Thực hiện được một số hành vi xã hội đơn giản – Thể hiện cảm xúc qua hát, vận động theo nhạc/ tô màu, vẽ, nặn, xếp hình và xem tranh. | Thực hiện theo chương trình chăm sóc giáo dục Mầm non của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; Chương trình phát triển của nhà trường * Phát triển thể chất: Phát triển vận động: – Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. – Thể hiện kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động. – Thực hiện và phối được các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: – Biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. – Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt. – Có một số hành vi và thói quen tôt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe – Biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh. * Phát triển nhận thức: Khám phá khoa học: – Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng. – Nhận biết mối quen hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản. – Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán: – Nhận biết số đếm, số lượng; Sắp xếp theo quy tắc; So sánh hai đối tượng; Nhận biết hình dạng; Nhận biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian. Khám phá xã hội: – Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng; Nhận biết một số nghề phổ biên và nghề truyền thống ở địa phương; Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh.. * Phát triển ngôn ngữ: – Nghe và hiểu lời nói – Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày. – Làm quen với việc đọc –viết. * Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội: – Thể hiện ý thức về bản thân. – Thể hiện sự tự tin và tự lực. – Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh – Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội – Quan tâm đến môi trường. * Giáo dục phát triển thẩm mĩ: – Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẻ đẹp của thiên nhiên, cuộc sống và các tác phẩm nghệ thuật – Một số kĩ năng trong hoạt động âm nhạc và hoạt động tạo hình – Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia các hoạt động nghệ thuật |
| III | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | * Cân nặng và chiều cao: – Trẻ khỏe mạnh cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi. 97,2% đạt ở kênh bình thường, trẻ suy dinh dưỡng mức 2,8 % * Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất: 82/85 trẻ đạt. Tỉ lệ: 97.47% * Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức: 82/85 trẻ đạt. Tỉ lệ: 97.47% * Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ: 84/85 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,82% * Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội và thẩm mĩ: 83/85 trẻ đạt. Tỉ lệ: 97,64% | * Cân nặng và chiều cao: – Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường theo độ tuổi. 97,8% trẻ đạt ở kênh bình thường, trẻ suy dinh dưỡng mức 1,2% * Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất: 260/265 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,11% * Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức: 256/265 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,1% * Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ: 262 /265 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,86% * Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kĩ năng xã hội: 261/265 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,49% * Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mĩ: 260/265 trẻ đạt. Tỉ lệ: 98,11 % |
| IV | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non | * Đảm bảo về cơ sở vật chất: – Phòng học theo đúng Điều lệ trường mầm non. – Đồ dung thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, tài liệu theo Thông tư 34/2013- BGD&ĐT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng BGD&ĐT . – Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Nhà vệ sinh đạt tiêu chuẩn theo điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005 của Bộ y tế – Đảm bảo nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh.nguồn điện thắp sáng phục vụ cho các hoạt động trong ngày của trẻ. * Đảm bảo số lượng đội ngũ giáo viên, CBQL nhân viên theo điều lệ trường mầm non và chất lượng đội ngũ đạt chuẩn về trình độ đào tạo và chuẩn nghề nghiệp. | * Đảm bảo về cơ sở vật chất: – Phòng học theo đúng Điều lệ trường Mầm non. – Đồ dùng, thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, tài liệu theo thông tư 34 /2013- BGD&ĐT ngày 11/02/2010 của Bộ trưởng BGD&ĐT. – Vệ sinh môi trường, vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi. Nhà vệ sinh đạt tiêu chuẩn theo điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005 của Bộ y tế – Đảm bảo nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh.nguồn điện thắp sáng phục vụ cho các hoạt động trong ngày của trẻ. * Đảm bảo số lượng đội ngũ giáo viên, CBQL nhân viên theo điều lệ trường mầm non và chất lượng đội ngũ đạt chuẩn về trình độ đào tạo và chuẩn nghề nghiệp. |
Hải châu, ngày 20 tháng 9 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Lương Thúy Quỳnh
| UBND QUẬN HẢI CHÂU TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non,
Năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Tổng số phòng | Số m2/trẻ em | |
| II | Loại phòng học | – | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 1.43 m2/trẻ em | |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | – | |
| 3 | Phòng học tạm | – | |
| 4 | Phòng học nhờ | – | |
| III | Số điểm trường | – | |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 13.8m2/1 trẻ | |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 1.65m2/ trẻ | |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | 2.0m2/trẻ | |
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 1.43m2/1 trẻ | |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | ||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 0.4m2/1 trẻ | |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 0.7m2/1 trẻ | |
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | ||
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | ||
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 0,32 m2/1 trẻ | |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | ||
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | ….. nhóm (lớp) | |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | 5/12 nhóm (lớp) | |
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | 25/2 sân chơi (trường) | |
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | ||
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) | Số thiết bị/nhóm (lớp) | |
| 1 | Ti Vi | 12/12 |
| Số lượng(m2) | ||||||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | ||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 25m2/35 trẻ 0.7m2/1 trẻ | ||||
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* | 108/40m2 0.37m2/1 trẻ | ||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ GDĐT về Điều lệ trường mầm non và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu )
| Có | Không | ||
| XI | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | X | |
| XII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | ||
| XIII | Kết nối internet (ADSL) | X | |
| XIV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | ||
| XV | Tường rào xây | X | |
| .. | … |
Hải châu, ngày 20 tháng 9 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Lương Thúy Quỳnh
| UBND QUẬN HẢI CHÂU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, Năm học 2023-2024
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danh nghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Tốt | Khá | Đạt | ||||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 40 | 34 | 5 | 2 | 9 | 29 | 9 | ||||||||
| I | Giáo viên | ||||||||||||||
| 1 | Nhà trẻ | 10 | 8 | 2 | 8 | 2 | |||||||||
| 2 | Mẫu giáo | 26 | 24 | 2 | 21 | 5 | |||||||||
| II | Cán bộ quản lý | ||||||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| 2 | Phó Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | |||||||||||
| III | Nhân viên | ||||||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | ||||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | 1 | 1 | ||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | ||||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | 1 | 1 | ||||||||||||
| 5 | Nhân viên bảo vệ | 2 | 2 | ||||||||||||
| 6 | Nhân viên cấp dưỡng | 8 | 1 | 7 | |||||||||||
Hải châu, ngày 20 tháng 09 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
Lương Thúy Quỳnh

